CÁC LOẠI THÉP KHÔNG GỈ 316 VÀ CÔNG DỤNG CỦA CHÚNG.

PHỤNG SỰ BỀN BỈ

CÁC LOẠI THÉP KHÔNG GỈ 316 VÀ CÔNG DỤNG CỦA CHÚNG.

Ngày đăng: 31/01/2024 09:59 PM

Thép không gỉ phổ biến trong các ngành công nghiệp sản xuất khác nhau vì độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ của nó. Một trong những loại thép không gỉ phổ biến nhất là 316, được biết đến với khả năng chống ăn mòn cao và tính linh hoạt. Tuy nhiên, bạn có biết có nhiều loại thép không gỉ 316 khác nhau không? Bài viết này sẽ giới thiệu các loại thép không gỉ 316 và các công dụng của chúng.
Các loại thép không gỉ 316 và công dụng của chúng
• Thép không gỉ (inox) 316/316L (UNS S31600/S31603) là thép không gỉ austenit chứa molypden, có khả năng chống ăn mòn tổng quát và ăn mòn rỗ/ăn mòn khe hở tốt hơn so với các loại thép không gỉ austenit crom-niken thông thường như hợp kim 304. Các hợp kim này cũng có độ bền kéo, độ bền rão và độ bền kéo cao hơn ở nhiệt độ cao. Bên cạnh khả năng chống ăn mòn và độ bền tuyệt vời, hợp kim Cr-Ni-Mo 316 và 316L còn có khả năng gia công và tạo hình tuyệt vời, đặc trưng của thép không gỉ austenit.
• Các loại thép không gỉ như 316, 316L, 316Ti, 316Nb, 316N, 316LN và 316J1 đều thuộc dòng 316 và có thành phần cơ bản tương tự nhau. Tuy nhiên, chúng khác nhau ở một số nguyên tố và đặc tính quan trọng, dẫn đến những ưu điểm và ứng dụng độc đáo
trong các lĩnh vực cụ thể.

BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC 

Thành phần hóa học – Chemical Composition

Thành phần (%)

316

316L

316Ti

316Nb

316N

316LN

316J1

C

≤ 0.08

≤ 0.03

≤ 0.08

≤ 0.08

≤ 0.08

≤ 0.03

≤ 0.08

Cr

16.0–18.0

16.0–18.0

16.0–18.0

16.0–18.0

16.0–18.0

16.0–18.0

17.0–19.0

Ni

10.0–14.0

10.0–14.0

10.0–14.0

10.0–14.0

10.0–14.0

10.0–14.0

11.0–15.0

Mo

2.0–3.0

2.0–3.0

2.0–3.0

2.0–3.0

2.0–3.0

2.0–3.0

2.0–3.0

N

≤ 0.10

≤ 0.10

≤ 0.10

≤ 0.10

0.10–0.30

0.10–0.30

≤ 0.10

Ti

≥ 5×C

Nb

Nb-stabilized

Mn

≤ 2.00

≤ 2.00

≤ 2.00

≤ 2.00

≤ 2.00

≤ 2.00

≤ 2.00

Si

≤ 1.00

≤ 1.00

≤ 1.00

≤ 1.00

≤ 1.00

≤ 1.00

≤ 1.00

P

≤ 0.045

≤ 0.045

≤ 0.045

≤ 0.045

≤ 0.045

≤ 0.045

≤ 0.045

S

≤ 0.030

≤ 0.030

≤ 0.030

≤ 0.030

≤ 0.030

≤ 0.030

≤ 0.030

*** Lưu ý: 
Inox 316J1 là mác phát triển theo hệ JIS và thành phần có thể khác theo nhà sản xuất/tiêu chuẩn cụ thể; không nên xem các giới hạn trên là một MTC tiêu chuẩn duy nhất.
BẢNG TÍNH CHẤT CƠ TÍNH

Cơ tính – Mechanical Properties

Tính chất

316

316L

316Ti

316Nb

316N

316LN

316J1

Tensile Strength, Mpa

≥ 515

≥ 485

≥ 515

≥ 515

≥ 550

≥ 550

≥ 515

Yield Strength, MPa

≥ 205

≥ 170

≥ 205

≥ 205

≥ 240

≥ 240

≥ 205

Elongation, %

≥ 40

≥ 40

≥ 40

≥ 40

≥ 35

≥ 35

≥ 40

Hardness, HB

≤ 217

≤ 217

≤ 217

≤ 217

Condition

Annealed

Annealed

Annealed

Annealed

Annealed

Annealed

Annealed

 BẢNG TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tính chất vật lý – Physical Properties

Tính chất

316

316L

316Ti

316Nb

316N

316LN

316J1

Density, g/cm³

~8.00

~8.00

~8.00

~8.00

~8.00

~8.00

~8.00

Elastic Modulus, GPa

~193

~193

~193

~193

~193

~193

~193

Thermal Conductivity, W/m·K

~16.3

~16.3

~16.3

~16.3

~16.3

~16.3

~16.3

Specific Heat, J/kg·K

~500

~500

~500

~500

~500

~500

~500

Electrical Resistivity, μΩ·m

~0.74

~0.74

~0.74

~0.74

~0.74

~0.74

~0.74

Melting Range, °C

~1370–1400

~1370–1400

~1370–1400

~1370–1400

~1370–1400

~1370–1400

~1370–140

Đặc tính chung của thép không gỉ 316
 • Thép không gỉ 316/316L (UNS S31600/S31603) là loại thép không gỉ austenit chứa crom-niken và molypden, được phát triển để cải thiện khả năng chống ăn mòn so với hợp kim 304/304L trong môi trường ăn mòn vừa phải. Nó thường được sử dụng trong các dòng quy trình chứa clorua hoặc halogenua. Việc bổ sung molypden giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn tổng quát và ăn mòn rỗ do clorua. Nó cũng mang lại khả năng chịu rão, độ bền kéo và độ bền chịu ứng suất cao hơn ở nhiệt độ cao.
•Thông thường, thép không gỉ 316L được chứng nhận kép là 316 và 316L. Thành phần hóa học cacbon thấp của 316L kết hợp với việc bổ sung nitơ giúp 316L đáp ứng được các tính chất cơ học của 316.
Thép không gỉ 316/316L có khả năng chống ăn mòn khí quyển, cũng như môi trường oxy hóa và khử vừa phải. Nó cũng chống ăn mòn trong môi trường biển ô nhiễm. Hợp kim này có khả năng chống ăn mòn giữa các hạt tuyệt vời ở trạng thái hàn. Hợp kim 316/316L có độ bền và độ dẻo dai tuyệt vời ở nhiệt độ cực thấp.
thép không gỉ 316/316L không có từ tính ở trạng thái ủ, nhưng có thể trở nên hơi có từ tính do gia công nguội hoặc hàn. Nó có thể dễ dàng được hàn và gia công bằng các phương pháp chế tạo tiêu chuẩn trong xưởng.

Ưu điểm của thép không gỉ 316
• Có rất nhiều lợi ích của Inox 316 và chúng bao gồm những điều sau đây:
- Nó vẫn mạnh hơn ở nhiệt độ cao hơn loại thép không gỉ 304
- Nó có khả năng hàn tuyệt vời
- Nó có khả năng gia công lớn
- Khả năng chống ăn mòn tốt
- Khả năng chống rỗ tuyệt vời
- Cấu trúc austenit mang lại cho nó độ dẻo dai tuyệt vời, ngay cả ở nhiệt độ đông lạnh
- Khả năng kháng clorua vượt trội
- Khả năng chống lại các hóa chất ăn mòn: Việc bổ sung molypden làm tăng khả năng chống chịu của kim loại đối với axit axetic, lưu huỳnh và lưu huỳnh cũng như nhiều hóa chất và dung môi công nghiệp. Những loại hóa chất xử lý ăn mòn này được sử dụng để sản xuất nhiều loại sản phẩm bao gồm mực, hàng dệt, hóa chất chụp ảnh, giấy, hàng dệt, cao su và thuốc tẩy.
Khả năng chống nứt và rỗ tốt hơn: Thép không gỉ 316 giúp giảm nguy cơ nứt do ăn mòn do ứng suất, cải thiện khả năng chống rão và bảo vệ tốt hơn chống rỗ và ăn mòn kẽ hở.

Các loại thép không gỉ 316
Inox 316

Inox 316 là loại thép không gỉ cao cấp thuộc nhóm Austenitic, nổi bật nhờ bổ sung nguyên tố Molypden (2-3%). Thành phần này giúp vật liệu chống ăn mòn, rỉ sét vượt trội trong môi trường muối clorua, axit và nhiệt độ cao so với inox 304. Là mác thép không gỉ Austenit được sử dụng phổ biến thứ hai trên thế giới, chỉ đứng sau thép không gỉ 304.

Inox 316L
Loại thép không gỉ 316 này là biến thể có hàm lượng carbon thấp phù hợp nhất cho các ứng dụng hàn. Nó có hàm lượng cacbon tối đa là 0,03% và có khả năng chống nhạy cảm cao, khiến nó trở nên lý tưởng trong môi trường dễ bị ăn mòn hoặc dung dịch axit.
Ngoài ra, nó rất phù hợp cho các ứng dụng cần hàn vì nó không tạo thành kết tủa cacbua.
• Thép không gỉ ASTM/AISI 316 và ASTM/AISI 316L
mô tả các loại thép không gỉ, austenit crom-niken-molypden có khả năng chống chịu tốt trong các axit không oxy hóa và môi trường chứa clo. Do thành phần hóa học, vật liệu 316 và vật liệu 316L là các hợp kim kim loại có khả năng chống ăn mòn vốn có.
• Thép không gỉ ASTM/AISI 316L khác với ASTM/AISI 316 ở hàm lượng carbon thấp hơn. Chữ "L" trong trường hợp này viết tắt cho "low carbon" (hàm lượng carbon thấp).
• Các vật liệu 1.4401 và 1.4404, thuộc nhóm V4A, dễ gia công và hàn. Với việc bổ sung 2-2,5% molypden, cả hai loại đều thể hiện khả năng chống ăn mòn tốt ngay cả khi có mặt clorua. 
• Các lĩnh vực ứng dụng chính của các tiêu chuẩn AISI này được tìm thấy trong ngành xây dựng, hóa chất và dược phẩm. Có thể sử dụng ở dải nhiệt độ thấp cũng như ứng dụng lên đến 550°C.
• Vật liệu mác 1.4435, còn được gọi là thép không gỉ 316L, được mô tả là thép không nhiễm từ. Hàm lượng ferrite Delta tối đa là 0,5%. Nó có thể được sử dụng theo hướng dẫn về thiết bị chịu áp lực 97/23 EG. Các lĩnh vực ứng dụng của vật liệu này là trong ngành công nghiệp dầu khí/hóa dầu hoặc quang học
Inox 316Ti
Được bổ sung thêm khoảng 0,5% titan nhằm ổn định cấu trúc ở nhiệt độ trên 800°C, ngăn ngừa ăn mòn hạt khi giữ nhiệt lâu.Chữ ‘Ti’ trong tên biểu thị rằng kim loại đã được ổn định bằng Titanium, khiến nó có khả năng chống lại sự tấn công giữa các hạt trong quá trình hàn. Biến thể này có độ bền nhiệt độ cao hơn và khả năng chống ăn mòn do hàm lượng Titanium ổn định.
Thép không gỉ 316N : Thép không gỉ 316N có hàm lượng nitơ cao hơn, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và các tính chất cơ học. Nó dễ hàn và tạo hình, thích hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa chất, kỹ thuật hàng hải và chế biến thực phẩm.
Thép không gỉ 316 LN
Kết hợp cả carbon thấp (chống ăn mòn mối hàn) và nitrogen cao (tăng độ bền chảy), bên cạnh có bổ sung nitơ trong thành phần của nó, làm tăng độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tổng thể, làm cho nó phù hợp hơn với nhiệt độ cao hơn. Nó cũng là một biến thể ưa thích cho các ứng dụng tiếp xúc với môi trường hóa chất khắc nghiệt, ứng dụng trong thiết bị hạt nhân, hệ thống thủy lực, và linh kiện hàng không vũ trụ.
Thép không gỉ 316 F và 316 LVM
Những loại lớp này chứa hàm lượng lưu huỳnh cao hơn, khiến chúng có khả năng gia công cao. Inox 316F chủ yếu được sử dụng trong sản xuất ốc vít, đai ốc và bu lông, trong khi Inox 316LVM được sử dụng trong sản xuất thiết bị y tế do tính tương thích sinh học của nó.
Thép không gỉ 316 H
Loại này đã được gia cố để cải thiện độ dẻo dai và độ bền ở nhiệt độ cao, khiến nó trở nên phổ biến trong các ứng dụng liên quan đến môi trường khắc nghiệt. Nó phù hợp nhất cho các thiết bị công nghiệp nặng và lò nhiệt độ cao.
Thép không gỉ 316 J1 : Inox 316J1 là loại thép không gỉ cường độ cao, chịu nhiệt độ cao, có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt. Nó thích hợp để sản xuất thiết bị và đường ống trong môi trường nhiệt độ và áp suất cao, chẳng hạn như trong ngành hóa chất, dầu khí và dược phẩm.
Thép không gỉ 316 Nb (hoặc 316Cb) : Bổ sung Niobi (Columbium) với cơ chế tương tự Titan, giúp giữ vững độ bền và chống ăn mòn tinh giới cho các mối hàn ở nhiệt độ cao, thép không gỉ 316Nb không được phổ biến rộng rãi, nhưng thép không gỉ chứa niobi thường thể hiện khả năng chống ăn mòn và hiệu suất ở nhiệt độ cao tuyệt vời. Việc bổ sung niobi có thể tăng cường hơn nữa hiệu suất của nó trong các môi trường cụ thể.

Ứng dụng của các loại thép không gỉ 316

Ngành dược phẩm & y tế
Đây là lĩnh vực yêu cầu độ tinh sạch tuyệt đối, nên inox 316L là vật liệu tiêu chuẩn:
- Thiết bị phòng mổ, phòng sạch, máy trợ tim, hệ thống lọc máu.
- Đường ống cấp – hồi lưu dịch dược, bình chứa, van, bộ lọc, phụ kiện nối.
- Thiết bị cấy ghép: ốc vít, thanh nẹp, implant làm từ loại 316L y tế tinh khiết, kiểm soát tạp chất rất nghiêm ngặt.
Ngành thực phẩm & đồ uống
Inox 316L được ưu tiên trong các dây chuyền sản xuất thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn do muối, axit hữu cơ và độ sạch cao:
-
Thùng chứa,bồn, bể, tank, đường ống cho sản xuất sữa, bia, rượu, nước giải khát, nước mắm, nước tương.
-
Thiết bị xử lý, thiết bị khuấy – trộn – gia nhiệt các sản phẩm có tính mặn hoặc chua.
- Bàn thao tác, kệ, giá treo, dụng cụ xử lý chiết rót, đóng gói inox 316L trong khu chế biến – khu sạch.

- Dây chuyền sản xuất vi sinh trong ngành bia rượu nước giải khát, bánh kẹo ....

THÉP KHÔNG GỈ 316

Tấm thép không gỉ 316L được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi khả năng chống ăn mòn và độ tin cậy cao.

Kỹ thuật Hàng hải
• Cấu trúc đóng tàu
• Các giàn khoan ngoài khơi
• Các bộ phận đóng tàu : Phụ kiện boong, lan can, ốc vít, trục chân vịt
• Giàn khoan ngoài khơi : Các cấu kiện kết cấu, hệ thống đường ống, các bộ phận van 
• Cơ sở hạ tầng bến du thuyền : Phần cứng cầu cảng, móc buộc dây, thiết bị neo đậu
 • Nhà máy khử muối : Ống trao đổi nhiệt, đường ống, bình áp lực

Công nghiệp hóa chất và hóa dầu
- Bể chứa hóa chất, dầu khí, chế phẩm sinh học,thuốc nhuộm vải...
- Bộ trao đổi nhiệt trong hệ thống bồn bể.
- Bình chịu áp lực, bể chứa axit
- Hệ thống đường ống dẫn dầu, dẫn khí đốt, khí ga...Van, mặt bích, phụ kiện kết nối trong môi trường dung dịch ăn mòn mạnh.

Xây dựng & Kiến trúc
- Các thành phần cấu trúc
- Tấm ốp trang trí
- Tay vịn, lan can, khung đỡ, bulông, chốt boong tàu, phụ kiện hàng hải.
- Hệ thống lọc và xử lý nước biển.
- Kết cấu lan can biển, cầu cảng, công trình ven biển thường xuyên tiếp xúc sương muối.
- Các dự án xây dựng cao cấp

Cơ khí chế tạo: Kỹ thuật hóa chất, thiết bị thực phẩm, trang trí xây dựng, thiết bị nhà bếp, bình áp lực, kỹ thuật đường ống, thiết bị hàng hải, công nghiệp dược phẩm và sản xuất máy móc. Thép không gỉ 316 được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị xử lý hóa học khi cần có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với các thép crom-niken. Ngoài ra inox 316 được chỉ định để sử dụng với các sản phẩm có độ tinh khiết cao, nơi ô nhiễm sản phẩm phải được giữ ở mức tối thiểu.
Khung thiết bị và máy móc công nghiệp
Kết cấu và các bộ phận hỗ trợ

Đóng tàu và giàn khoan ngoài khơi
Các nhà máy năng lượng, hóa chất và hóa dầu , hệ thống nhà máy khử muối. Khả năng chống ăn mòn kết hợp với độ bền kéo cao đảm bảo độ tin cậy ngay cả trong điều kiện nhiệt độ và áp suất khắc nghiệt

♦ Tóm lại, dòng thép không gỉ 316 bao gồm các biến thể như 316L, 316LN và 316Ti....mỗi loại được thiết kế riêng cho các yêu cầu công nghiệp cụ thể. Hiểu rõ sự khác biệt giữa các biến thể này giúp lựa chọn loại thép không gỉ phù hợp nhất cho các ứng dụng đa dạng, từ khả năng chống ăn mòn tiêu chuẩn đến hiệu suất cao hơn trong môi trường nhiệt độ cao và ăn mòn.
• Tuy nhiên, cả inox 316316L... không phải là lựa chọn giá rẻ nếu bạn cần một sản phẩm chi phí thấp. Trong trường hợp này, Inox 304304L tương tự về thành phần nhưng giá thấp hơn rất đáng để bạn suy nghĩ.

Cảm ơn bạn quan tâm bài viết: “Các loại thép không gỉ 316 và công dụng của chúng
.
***Mọi thắc mắc về Tài liệu thép không gỉ hay cần báo giá các mặt hàng thép không gỉ, vui lòng liên hệ: 0274.221.6789-0933.196.837- 0979.165.316.
 Ngoài ra PGNS– Inox Phú Giang Nam còn là địa chỉ cung cấp Tấm/Cuộn/Ống hộp/ U đúc, vê đúc, cây đặc tròn,vuông đặc,lục giác đặc,thanh la đúc,Phụ kiện inox 304/316/310s/303/420j2 cao cấp.
 PGNS – Inox Phú Giang Nam cam kết cung cấp chỉ cung cấp các loại Tấm/Cuộn/Ống hộp/Phụ kiện 304/316/310S...cao cấp và chất lượng. Bên cạnh những tiêu chuẩn có sẵn thì chúng tôi cũng cung cấp ống đúc inox 304/316/310s theo mọi kích thước quý khách hàng yêu cầu.