CUỘN INOX 204, 204 Cu
Còn hàng
CUỘN INOX
-
Liên hệ
-
22
Inox 204 là loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, được phát triển để giảm chi phí bằng cách thay thế một phần Niken bằng Mangan, vẫn giữ được độ bền cơ học, khả năng gia công tốt và chống gỉ trong môi trường thông thường, với thành phần chính là Crom, Mangan, Niken và Carbon, thích hợp cho ứng dụng công nghiệp và dân dụng nhờ giá hợp lý, chống ăn mòn và chịu nhiệt.
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- Bình luận
Inox 204 là loại thép không gỉ austenitic có hàm lượng Crom, Niken, Mangan, Molypden cao nhưng Niken thấp hơn 304, giúp giảm giá thành mà vẫn đảm bảo độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt, phù hợp cho ngành thực phẩm, y tế, hóa chất nhờ tính dẻo, dễ hàn, dễ gia công. Nó có ưu điểm giá phải chăng hơn 304, dễ chế tạo, nhưng khả năng chống gỉ và chịu nhiệt kém hơn 304/316 trong môi trường khắc nghiệt hơn.
Inox 204 là thép không gỉ crom-niken-mangan có chứa từ 16 đến 18% crôm, 3 đến 4% niken và 5 đến 7% mangan. Inox 204 có tốt không? Inox 204 còn được gọi là thép không gỉ austenit có chất lượng tốt, được sử dụng nhiều hơn trong trường hợp nhiệt độ từ 500 độ C đến 600 độ C, có khả năng chịu nhiệt độ cao hơn 304. Inox 204 có bị gỉ không? Trong điều kiện khí quyển hoặc nước tự nhiên, inox 204 sẽ không bị rỉ sét do hàm lượng niken được giữ ở mức tối thiểu là 2% trong hợp kim của nó, đây cũng là lý do làm cho giá của loại inox 204 thấp hơn nhiều so với inox 304. Inox 204 là thép không gỉ phi từ tính và không thể làm cứng bằng cách xử lý nhiệt.
Thép không gỉ là vật liệu được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp do độ bền và khả năng chống ăn mòn của nó. Một trong những loại thép không gỉ phổ biến nhất là inox 204. Loại inox 204 này đặc biệt hữu ích do tính chất vượt trội của nó nên được ứng dụng rất rộng rãi trong nhiều lĩnh vực đời sống.
Thông số kỹ thuật:
→ Tiêu chuẩn: ASTM A240, JIS G4304, EN10088
→ Cấp độ: Dòng 200, dòng 300 và dòng 400
→ Độ dày: 0,3mm - 6,0mm
→ Chiều rộng: 1000up/1200up/1500up
→ Chiều dài: theo yêu cầu của khách hàng
→ Bề mặt: 2D, 2B, BA, Hoàn thiện gương, N04, Đường vân tóc, Hoàn thiện mờ, 6K, 8K
→ Công nghệ: kéo nguội/cán nguội/cán nóngThép không gỉ Austenit cấp 204 Cu/1.4597 là loại thép có đặc điểm là hàm lượng niken thấp hơn so với các loại thép không gỉ truyền thống như 304, đồng thời được bổ sung thêm đồng để tăng cường các đặc tính của nó. Hợp kim này được thiết kế để cung cấp một giải pháp thay thế tiết kiệm chi phí với các đặc tính cơ học và khả năng chống ăn mòn tương đương.
Các mác thép tương đương của cuộn thép không gỉ 202
| Tiêu chuẩn | WERKSTOFF NR. | Liên hợp quốc | JIS | AFNOR | Cử nhân | GOST | EN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SS 2o2 | 1,4373 | S20200 | SUS 202 | – | – | – | – |
Thành phần hóa học của cuộn thép không gỉ loại 202 được tóm tắt trong bảng sau:
| Cấp | Tiêu chuẩn | C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo |
| 202 | ASTM A240 | ≤0,15 | ≤1,00 | 7,50-10,0 | ≤0,060 | ≤0,030 | 17:00-19:00 | 4.00-6.00 | – |
Đặc tính cơ học của cuộn thép không gỉ 202
| Cấp | EN Grade | Độ bền kéo Rp0.2 (N/mm²) | Độ bền kéo Rm (N/mm²) | Độ cứng | Độ cứng Vickers (HV) | Độ giãn dài A50% |
| 202 | 1,4373 | ≥275 | ≥520 | Ủ nhiệt | ≥150 | ≥40 |
Đặc tính vật lý của cuộn thép không gỉ 202
| Tính chất vật lý | Tỉ trọng | Sự giãn nở nhiệt | Mô đun đàn hồi | Độ dẫn nhiệt |
|---|---|---|---|---|
| Giá trị | 7,80 g/cm³ | 17 x10^-6 /K | Điểm trung bình 200 | 15 W/mK |
Do hàm lượng niken thấp hơn, cuộn dây thép không gỉ 202 có giá thành phải chăng hơn so với thép không gỉ 304 hoặc 316 mà vẫn đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy.
Đặc tính kỹ thuật của Inox 204Cu
Khả năng chống ăn mòn: Với thành phần đồng bổ sung, inox 204Cu có khả năng chống lại các tác động của ăn mòn hóa học, đặc biệt là trong môi trường có độ ẩm cao và môi trường biển. Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn của inox 204Cu không thể so sánh với các loại inox cao cấp như 304 hay 316.
Độ bền cơ học cao: Inox 204Cu có độ bền cơ học vượt trội, có thể chịu được tải trọng lớn và các tác động cơ học mạnh, là lựa chọn lý tưởng trong các ứng dụng yêu cầu tính ổn định cao.
Khả năng hàn và gia công tốt: Inox 204Cu có khả năng hàn và gia công tốt, dễ dàng tạo ra các sản phẩm từ inox mà không gặp phải vấn đề về nứt hay biến dạng trong quá trình sản xuất.
Khả năng chống oxi hóa: Inox 204Cu có khả năng chống oxi hóa tốt trong các môi trường công nghiệp và chịu được nhiệt độ cao, nhưng không thể chống oxi hóa tốt như inox 316.
Độ bền: Tấm thép không gỉ SS 204 có độ bền cao hơn so với một số loại thép không gỉ austenit khác, do đó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính toàn vẹn cấu trúc và độ bền lâu dài.
Hiệu quả về chi phí: Thép không gỉ 204 nhìn chung tiết kiệm chi phí hơn so với các loại thép không gỉ có hàm lượng niken cao hơn như 304. Điều này khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên cho các ứng dụng mà yếu tố chi phí là quan trọng mà không ảnh hưởng đến chất lượng và hiệu suất.
Các tùy chọn hoàn thiện bề mặt: Tấm thép không gỉ 204 có nhiều tùy chọn hoàn thiện bề mặt khác nhau để đáp ứng sở thích thẩm mỹ và yêu cầu chức năng. Các kiểu hoàn thiện bề mặt phổ biến bao gồm đánh bóng, chải xước HL,nO.4, mờ 2B,No.1, mang lại sự linh hoạt trong thiết kế và ngoại hình.
Gia công và xử lý nhiệt
Phương pháp gia công: Đồng mác 204 có thể được gia công bằng các phương pháp tiêu chuẩn như gia công nóng và gia công nguội. Nó đặc biệt thích hợp cho việc kéo sợi và tạo hình.
Xử lý nhiệt: Hợp kim này không thể tôi cứng bằng xử lý nhiệt. Nên ủ dung dịch ở nhiệt độ từ 1000°C đến 1100°C, sau đó làm nguội bằng không khí hoặc nước.
Ứng dụng: Inox 204Cu được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp như chế tạo thiết bị gia dụng, công nghiệp chế biến thực phẩm, sản xuất máy móc và các thiết bị có yêu cầu chịu nhiệt và chống ăn mòn cao.
Chi phí hợp lý: Với chi phí thấp hơn inox 304 và 316, inox 204Cu là lựa chọn tối ưu cho những ứng dụng yêu cầu sự kết hợp giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và chi phí hợp lý.
Ưu điểm và nhược điểm chính của Inox 204
Inox 204 sở hữu những ưu điểm vượt trội về giá thành và độ bền cơ học, nhưng cũng tồn tại những hạn chế nhất định cần được cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đưa vào ứng dụng:
Ưu điểm:
- Giá thành cạnh tranh: Đây là ưu điểm lớn nhất, giúp các nhà sản xuất giảm chi phí vật liệu đầu vào mà vẫn đảm bảo được chất lượng sản phẩm. Inox 204 thường có giá thấp hơn Inox 304 do hàm lượng Nickel thấp.
- Độ bền cơ học cao: Nhờ vào sự bổ sung Mangan và Nitrogen, Inox 204 có độ cứng và khả năng chịu kéo tốt, thích hợp cho các chi tiết chịu lực.
- Khả năng hàn và gia công tốt: Vật liệu này có thể được hàn và gia công cơ khí chính xác khá dễ dàng, đáp ứng được các yêu cầu sản xuất phức tạp.
-Thép không gỉ 204 còn được gọi là thép không gỉ “austenit” có giá thành rẻ hơn so với các loại inox khác. Vì vậy sử dụng loại inox này giúp tối ưu chi phí cho doanh nghiệp.
-Thép không gỉ 204 có khả năng chống ăn mòn và sức bền kéo cao giúp nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng khác nhau.
-Thép không gỉ 204 có hàm lượng carbon thấp hơn so với các loại thép không gỉ khác, khiến nó ít có khả năng gây ra sự oxi hóa, chống gỉ sét tốt đồng nghĩa tuổi thọ kéo dài.
-Thép không gỉ 204 có khả năng hàn nên dễ chế tạo hơn các loại thép không gỉ khác, trong khi khả năng định dạng cho phép nó dễ dàng đúc thành các hình dạng khác nha
Nhược điểm:
Khả năng chống ăn mòn kém hơn 304: Vì hàm lượng Nickel thấp, Inox 204 dễ bị rỉ sét và ăn mòn hơn Inox 304, đặc biệt khi tiếp xúc lâu dài với môi trường có chứa muối, axit hoặc Clo.
Độ dẻo thấp hơn: Cấu trúc cứng hơn khiến Inox 204 có độ dẻo kém hơn, có thể khó khăn hơn trong các thao tác uốn cong sâu hoặc tạo hình phức tạp so với 304.
Inox 204 có tốt không? Đánh giá chi tiết về chất lượng và độ bền
Để trả lời trọn vẹn câu hỏi Inox 204 có tốt không, chúng ta cần đặt nó vào bối cảnh cụ thể của từng ứng dụng. Inox 204 là một vật liệu TỐT khi được sử dụng đúng mục đích và môi trường. Chất lượng của nó nằm ở sự cân bằng giữa hiệu suất và chi phí.
Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa
Inox 204 thể hiện khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường khô ráo, ít tiếp xúc với hóa chất hoặc độ ẩm cao. Nó đủ bền bỉ cho các ứng dụng nội thất, dụng cụ nhà bếp thông thường hoặc các chi tiết cơ khí không tiếp xúc trực tiếp với nước biển hay các chất tẩy rửa mạnh. Tuy nhiên, nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu cho môi trường công nghiệp nặng, khu vực ven biển hoặc các chi tiết cần chống chịu axit, Inox 204 sẽ không phải là lựa chọn tối ưu như Inox 304.
Độ dẻo dai và khả năng gia công
Inox 204 được các xưởng cơ khí ưa chuộng nhờ khả năng gia công ấn tượng. Độ cứng cao của nó giúp các chi tiết giữ được hình dạng tốt sau khi gia công,chúng tôi nhận thấy Inox 204 là vật liệu lý tưởng cho việc sản xuất các sản phẩm đòi hỏi độ chính xác cao nhưng không cần quá nhiều thao tác kéo dãn vật liệu.
Khả năng hàn của Inox 204 cũng rất đáng nể. Nó ít bị nứt hay biến dạng trong quá trình hàn, cho phép tạo ra các mối nối vững chắc và thẩm mỹ. Điều này làm cho Inox 204 trở thành lựa chọn hàng đầu cho các cấu trúc lắp ráp và chế tạo cơ khí.
Khả năng chống ăn mòn: SS204 so với SS304
Thép không gỉ SS304 có khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn SS204 nhờ hàm lượng niken và crom cao hơn. SS204 có khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình nhưng dễ bị gỉ hơn trong môi trường ẩm ướt hoặc chứa clorua. SS304 được ưa chuộng cho các ứng dụng ngoài trời hoặc ẩm ướt, trong khi SS204 phù hợp hơn cho môi trường trong nhà, khô ráo.
Khả năng hàn và khả năng tạo hình
Thép không gỉ SS304 dễ hàn hơn và cho kết quả tốt hơn, trong khi thép không gỉ SS204 có thể hàn được nhưng kém hơn do thành phần hóa học. Cả hai đều có khả năng tạo hình tốt, nhưng độ dẻo của SS304 khiến nó vượt trội hơn khi tạo hình các hình dạng phức tạp.
...Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo sản phẩm cũng như xem bảng giá chi tiết hãy liên hệ chúng tôi qua số HOTLINE: 0274.221.6789-0933.196.837-0979.165.316 hoặc nhấn vào biểu tượng gọi nhanh (trên giao điện thoại) để được tư vấn, báo giá ngay.

Phú Giang Nam luôn trân trọng giá trị nền tảng cho sự phát triển, đó là các cơ hội được hợp tác với Quý khách hàng. Không có bất kỳ khó khăn nào có thể ngăn cản chúng tôi mang lại những giá trị tiện ích phù hợp với mong muốn và lợi ích của Quý khách hàng.
Chúng tôi tin tưởng rằng,với tập thể Phú Giang Nam đoàn kết vững mạnh và sự ủng hộ của Quý khách hàng,Phú Giang Nam chắc chắn sẽ gặt hái được nhiều thành công hơn nữa trong tương lai.
Ngoài ra PGNS – Inox Phú Giang Nam còn là địa chỉ cung cấp Tấm/Cuộn/Ống hộp/ U đúc inox, Vê đúc inox, Đặc Tròn, đặc vuông, lục giác inox 304/316/310S cao cấp.
PGNS – Inox Phú Giang Nam cam kết cung cấp chỉ cung cấp các loại Tấm/Cuộn/Ống hộp/U đúc inox, Vê đúc inox, Đặc Tròn, đặc vuông, lục giác inox 304/316/310S cao cấp 304/316/310/420/430/thép không gỉ N7/ Duplex./ Thép mài mòn RELIA, CRESABRO,UP-X,HARDOX,NM 500...cao cấp và chất lượng nhưng giá cả rất bình dân.










