TẤM INOX 310S - 2B DÀY 1.0MM
Còn hàng
TẤM INOX
-
Liên hệ
- Mác thép: Tấm Inox 310S
- Bề mặt: No.1/ 1D/ 2D/ 2B/ BA / No.3 / No.4 / HL …
- Độ dày từ: 1.0MM
- Khổ tấm từ: 1500(mm) x 2500/3000/6000mm
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, AISI
- Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
- Thương hiệu – Xuất xứ:China,Hàn Quốc , Đài Loan, Malaysia, Indonesia, Ấn Độ,EU…
- Chất lượng: Loại 1.
-
13105
Tấm inox 310S
Vui lòng liên hệ 0274.221.6789 - 0933.196.837- 0979.165.316 Ngay để được cung cấp thông tin chi tiết về Thép Tấm INOX 310S bề mặt 2B dày 1.0mm nhé!
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- Bình luận
Inox 310s là một loại thép không gỉ thuộc họ Austenit, một trong ba loại inox 310 (310S, 310L, 310H). Với hàm lượng Crom và Niken cao, Carbon thấp nên tính chống oxy hóa cũng như khả năng chịu nhiệt rất tốt, gần như trong tất cả các môi trường nó đều có ưu điểm hơn hẳn so với inox 304.
Tổng quan chung về tấm inox 310S
1. Giới thiệu về tấm inox 310S
Tấm Inox 310s hay Thép không gỉ 310/310S (1.4845) là một trong những loại thép không gỉ, Inox Chịu Nhiệt được sử dụng rộng rãi nhất được cung cấp trong nhiều ngành công nghiệp. Tấm inox 310S hay còn được gọi là một loại thép tấm không gỉ có khả năng chịu nhiệt tốt, thường được dùng với những kết cấu hàn đòi hỏi tính chịu oxy hóa cao.Vật liệu Inox 310s này được bán dưới dạng Tấm, Cuộn, Ống, Láp và dây là chủ yếu.
|
Mác thép |
309S, 310S, 253MA, 353MA, 314/3Cr12, 321/DUPLEX, 904L.Hàng mới 100%, CO, CQ |
|
Tiêu chuẩn |
AISI, ASTM, DIN, GB,JIS, ISO 9001:2015 |
|
Xuất xứ |
Acer- Tây Ban Nha,Aparem- Bỉ, Outokumpu-Phần Lan, Thụy Điển, Columbus-Nam Phi, Taiwan, Tico, Bao Stell,China, Jin Dan-Ấn Độ, Nam Phi hay(Châu Á, Châu Âu). |
|
Quy cách |
Chủng loại: Tấm, cuộn, ống, cây đặc,... |
|
Ứng dụng |
Inox chịu nhiệt độ cao: Trong ngành xi măng, nhiệt điện,... Inox chịu mài mòn: Trong ngành xi măng, khai thác mỏ,... Inox chịu ăn mòn: Trong ngành công nghiệp hoá chất |
Tấm inox 310S chính là sự kết hợp giữa các thuộc tính nhiệt độ cao, độ dẻocó độ dẻo tốt, khả năng hàn cao và khả năng hàn tốt,được chế tạo cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao thường được dùng với những kết cấu hàn đòi hỏi tính chịu oxy hóa cao.Nó chống lại quá trình oxy hóa trong môi trường làm việc liên tục ở nhiệt độ lên đến 1.150°C giảm cung cấp khí lưu huỳnh không có mặt.và được ứng dụng để chế tạo các thiết bị, công trình thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao


►Các quy trình sản xuất chính của tấm inox 310s
Nấu luyện và đúc (Melting and Casting):
Các nguyên liệu thô cấu thành thép không gỉ được đưa vào lò điện lớn và nấu chảy.Nguyên liệu (sắt, crom, niken) được nấu chảy trong lò hồ quang điện (EAF) nhiệt độ cao được duy trì liên tục trong khoảng 8–12 giờ, sau đó đúc thành phôi tấm (slab).
Cán nóng (gia công nóng):
Phôi được gia nhiệt ở nhiệt độ cao, sau đó đưa qua các trục cán lớn để tạo biến dạng mạnh. Quá trình này thường sử dụng thiết bị chuyên dụng (như hệ thống CVC-plus) để kiểm soát độ dày chính xác.
Cán nguội:
Áp dụng cho các tấm mỏng hơn, giúp tăng độ bền kéo và cải thiện độ mịn bề mặt, tương tự phương pháp gia công inox 316.
Xử lý nhiệt (ủ,Heat Treatment):
Đây là công đoạn quan trọng giúp inox 310S đạt khả năng chống ăn mòn tối ưu.Vật liệu được nung ở nhiệt độ rất cao và làm nguội nhanh để tránh hiện tượng nhạy cảm hóa.Các sản phẩm inox được ủ (annealing) – tức là gia nhiệt và làm nguội trong môi trường kiểm soát.
Mục đích:
-Giải phóng ứng suất nội
-Làm mềm vật liệu
-Tăng khả năng gia công
Quá trình này đòi hỏi kiểm soát chặt chẽ nhiệt độ, áp suất, thời gian và tốc độ làm nguội, vì chỉ cần sai lệch nhỏ cũng có thể gây lỗi sản phẩm.
Tạo hình (Forming)
Ở giai đoạn này, các phôi thép bán thành phẩm được đưa qua nhiều công đoạn tạo hình khác nhau.
Ví dụ:
Cán nóng (gia nhiệt và đưa qua các trục cán lớn)
Bloom và billet được chuyển thành thanh và dây
Slab được cán thành tấm, cuộn hoặc băng
Tấm,cuộn,cây inox là dạng phổ biến nhất vì tính linh hoạt cao, có nhiều hình dạng như cây đặc tròn, vuông đặc, lục giác…phù hợp với nhiều ứng dụng.
Xử lý bề mặt:
Bao gồm tẩy gỉ, tẩy axit (pickling) và thụ động hóa (passivation) để loại bỏ lớp oxit hình thành ở nhiệt độ cao và tăng khả năng chống ăn mòn.
Tẩy gỉ (Descaling)
Trong quá trình ủ, bề mặt inox sẽ xuất hiện lớp oxit (scale).
Lớp này được loại bỏ bằng các phương pháp tẩy gỉ, phổ biến nhất là tẩy axit (pickling).
Cắt (Cutting)và hoàn thiện,đóng gói:
Tấm được cắt chính xác bằng plasma hoặc laser, sau đó có thể đánh bóng bề mặt theo yêu cầu.
Đánh bóng và làm sạch:Tấm inox được xử lý đánh bóng kết hợp tẩy rửa nhằm tạo bề mặt nhẵn mịn, sạch và có độ bóng cao.
Kiểm tra và đóng gói: Ở công đoạn cuối, sản phẩm được kiểm tra chất lượng kỹ lưỡng trước khi đóng gói để vận chuyển đến khách hàng.
Đây là toàn bộ quy trình sản xuất tấm inox 310S

2. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX 310S
2.1 THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX 310S
| Inox 310S | Cr% | Ni% | C% | Si% | Mn% | P% | S% | Mo% | Cu% | Fe% |
| MIN | 24.0 | 19.0 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| MAX | 26.0 | 22.0 | 0.08 | 0.75 | 2.0 | 0.045 | 0.03 | 0.75 | 0.5 | Bal |
2.2 TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA INOX 310S
Tính chất cơ – vật lý tuyệt vời
Tính chất cơ lý về sức căng, khả năng kéo giãn, độ cứng… cũng như tính chất vật lý về dẫn nhiệt, dẫn điện, đàn hồi… được thể hiện cụ thể qua 3 bảng sau:
| Sức căng Tensile Strength (MPa) min |
Năng suất Yield Strength 0.2% Proof (MPa) min |
Độ giãn Elongation (% in 50mm) min |
Độ cứng Hardness | ||
| Rockwell B (HR B) max |
Brinell (HB) max |
||||
| 310S | 515 | 205 | 40 | 95 | 217 |
| Nhiệt độ ºC | 100 | 500 | 800 | 1000 | 1100 |
| UTS (Nmm²) | 600 | 475 | 215 | 85 | 45 |
| 0.2% (Nmm²) | 265 | 175 | 110 | ||
| Elongation % | 41 | 35 | 30 | 54 | 57 |
| Density (kg/m3) |
Đàn hồi Elastic Modulus (GPa) |
Hệ số trung bình giãn nở nhiệt Mean Coefficient of Thermal Expansion (μm/m/°C) |
Dẫn nhiệt Thermal Conductivity(W/m.K) |
Nhiệt dung riêng Specific Heat 0-100°C (J/kg.K) |
Điện trở suất Electrical Resistivity (nΩ.m) |
||||
| 0-100°C | 0-315°C | 0-538°C | at 100°C | at 500°C | |||||
| 310/S | 7750 | 200 | 15.9 | 16.2 | 17.0 | 14.2 | 18.7 | 500 | 720 |
Inox 310s là hàm lượng crom và niken cao làm cho khả năng chống oxy hóa, sulfid hóa và các dạng ăn mòn nóng khác là đặc điểm chính của nó. Trong khi vẫn giữ được sức mạnh tốt khi tiếp xúc với nhiệt độ cao, như hầu hết các lớp austenit, lớp này cũng sẽ duy trì sức mạnh và độ dẻo dai ở nhiệt độ dưới 0 độ.
Nhìn chung lớp này là một sự lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng khác nhau, đặc biệt là các thành phần lò. Inox 310/310S có thể chịu nhiệt không khí khô tối đa là 1150ºC.
2.3 Khả năng chống ăn mòn của Tấm Inox 310s
Inox 310 / 310S hay thép không gỉ (1.4845) có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời ở nhiệt độ bình thường nhưng chủ yếu được thiết kế để hoạt động ở nhiệt độ cao.
Trong những môi trường nhiệt độ cao này, Inox 310 / 310S (1.4845) duy trì khả năng chống ăn mòn rất tốt và cũng có sức đề kháng đặc biệt; oxy hóa và khí quyển carburizing và các hình thức khác của ăn mòn nóng, lên đến nhiệt độ 1100ºC trong môi trường không khí khô. Các hợp chất ăn mòn khác như nước và hợp chất lưu huỳnh sẽ làm giảm đáng kể nhiệt độ dịch vụ tối đa.
Hàm lượng crôm cao -> giúp Inox 310s tăng các đặc tính nhiệt độ cao + mang lại cho Inox 310s này khả năng chống ăn mòn tốt. Khả năng kháng nước biển khoảng 22 ° C, tương tự như Inox 316. Khả năng chống tuyệt vời ở nhiệt độ bình thường, và khi ở dịch vụ nhiệt độ cao thể hiện khả năng chống oxy hóa và khí quyển carburising tốt. Chống lại axit nitric ở nhiệt độ phòng và nitrat hợp nhất lên đến 425 ° C.
2.4 Khả năng chống oxi hóa của Tấm Inox 310s
Khả năng chống oxi hóa của Tấm Inox 310s
Khả năng chống oxy hóa tốt trong ứng dụng nhiệt không liên tục (nhiệt khô) ở nhiệt độ lên tới 1040 °C và 1150 °C trong ứng dụng liên tục.Sức đề kháng tốt với chu kỳ nhiệt độ. Sử dụng rộng rãi nơi khí lưu huỳnh điôxit gặp phải ở nhiệt độ cao. Sử dụng liên tục trong khoảng 425-860 ° C không được đề xuất do sự kết tủa cacbua, nếu cần khả năng chống ăn mòn sau đó, nhưng thường hoạt động tốt ở nhiệt độ dao động trên và dưới phạm vi này.
Inox 310S thường được sử dụng ở nhiệt độ bắt đầu từ khoảng 800 hoặc 900 ° C – trên nhiệt độ mà 304H và 321 có hiệu quả.
Inox 310S, kết hợp các tính chất nhiệt độ cao tuyệt vời với độ dẻo tốt và khả năng hàn, được thiết kế cho dịch vụ nhiệt độ cao. Nó chống oxy hóa trong dịch vụ liên tục ở nhiệt độ lên đến 1150 ° C.
Inox 310S (UNS S31008) được sử dụng khi môi trường ứng dụng liên quan đến chất ăn mòn ẩm trong các ứng dụng. Hàm lượng carbon thấp hơn trong Inox 310S làm giảm cường độ so với Inox 310.
Giống như các loại austenit khác Inox 310 và Inox 310s có độ dẻo dai tuyệt vời, thậm chí xuống đến nhiệt độ âm.
Inox 310L (và phiên bản độc quyền của loại này), là một phiên bản 0.03% cacbon tối đa, đôi khi được sử dụng cho các môi trường ăn mòn rất cụ thể, chẳng hạn như sản xuất urê.
3. Ứng dụng của Inox tấm 310s
Hàm lượng niken và niken cao làm cho các loại thép này có khả năng ứng dụng trong việc giảm khí quyển lưu huỳnh có chứa H2S.Chúng được sử dụng rộng rãi trong môi trường carburising vừa phải, như gặp phải trong môi trường hóa dầu.
Đối với môi trường carburising nghiêm trọng hơn các hợp kim chịu nhiệt khác nên được lựa chọn. Inox 310s không được khuyến khích cho môi trường chất lỏng thường xuyên vì nó dễ bị sốc nhiệt. Các lớp thường được sử dụng trong các ứng dụng đông lạnh, do độ dẻo dai của nó và tính thấm từ thấp.









Vì vậy, tấm inox 310S có những ứng dụng điển hình bao gồm:
Phụ Lò
Phụ burner dầu
Hộp Carburising
Điều trị giỏ nhiệt và đồ gá lắp
Trao đổi nhiệt
Dây phụ hàn và điện cực
CHÚNG TÔI CUNG CẤP
–> INOX 310s Cuộn
–> INOX 310s Tấm
–> INOX 310s Ống
–> INOX 310s Láp (cây đặc)
–> INOX 310s Dây
–> INOX 310s Que hàn
Phú Giang Nam chuyên phân phối các tấm inox 310S hàng đầu TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
Phú Giang Nam là một trong những đơn vị chuyên nhập khẩu,phân phối,cung cấp và sản xuất,gia công,các loại tấm inox 310S lâu năm, rất có uy tín trên thị trường TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh và các tỉnh thành lân cận. Phú Giang Nam đã thực hiện hàng trăm dự án gia công inox tấm ở khắp các tỉnh thành, và nhận được sự hài lòng, phản hồi rất tốt từ phía khách hàng.
Các sản phẩm được gia công từ tấm inox 310S được Inox Phú Giang Nam thiết kế, lắp đặt bởi các chuyên viên kỹ thuật giỏi của công ty. Với thiết kế đa dạng, linh hoạt phù hợp với từng đặc điểm sản xuất của các doanh nghiệp.
Ngoài ra, khách hàng cũng có thể liên hệ với Phú Giang Nam bất cứ lúc nào trong quá trình sử dụng nếu có xảy ra sự cố, các chuyên viên kỹ thuật sẽ có mặt kịp thời và nhanh chóng khắc phục sự cố, không làm gián đoạn và ảnh hưởng đến sản xuất của doanh nghiệp.
...Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo sản phẩm cũng như xem bảng giá chi tiết hãy liên hệ chúng tôi qua số HOTLINE: 0274.221.6789-0933.196.837 hoặc nhấn vào biểu tượng gọi nhanh (trên giao điện thoại) để được tư vấn, báo giá ngay.

Phú Giang Nam luôn trân trọng giá trị nền tảng cho sự phát triển, đó là các cơ hội được hợp tác với Quý khách hàng. Không có bất kỳ khó khăn nào có thể ngăn cản chúng tôi mang lại những giá trị tiện ích phù hợp với mong muốn và lợi ích của Quý khách hàng.
Chúng tôi tin tưởng rằng,với tập thể Phú Giang Nam đoàn kết vững mạnh và sự ủng hộ của Quý khách hàng,Phú Giang Nam chắc chắn sẽ gặt hái được nhiều thành công hơn nữa trong tương lai.
Ngoài ra PGNS - Inox Phú Giang Nam còn là địa chỉ cung cấp Tấm/Cuộn/Ống hộp/ U đúc inox, Vê đúc inox, Đặc Tròn, đặc vuông, lục giác inox 304/316/310S/303/301FH /420J2 ,N7(201)cao cấp nhưng giá cả rất bình dân..
PGNS – Inox Phú Giang Nam cam kết cung cấp chỉ cung cấp các loại Tấm/Cuộn/Ống hộp 304/316/310S,301Full Hard,303Cu,321/410/420j2/430/thép khônggỉ N7/ Duplex/ Thép mài mòn....cao cấp và chất lượng nhưng giá cả rất bình dân tại TP Hồ Chí Minh, TP Hà Nội và Bắc Ninh,Vĩnh Phúc,Thái Nguyên,Hải Phòng,Quảng Ninh,Hưng Yên,Ninh Bình-Nam Định,Thanh Hóa,Nghệ An,Hà Tĩnh,Quảng Trị,Huế,Đà Nẵng, Quảng Ngãi,Gia Lai,Đắk Lắk, Đồng Nai,Long An-Tây Ninh,Đồng Tháp,Vĩnh Long,Cần Thơ,An Giang,Cà Mau và các tỉnh lân cận.Bên cạnh những tiêu chuẩn có sẵn thì chúng tôi cũng cung cấp ống inox 304 /316/310S theo mọi kích thước quý khách hàng yêu cầu.
Tất cả sản phẩm ống đúc inox 304 /316/310S tại PGNS – Inox Phú Giang Nam đều có giá cả vô cùng hợp lý và mỗi sản phẩm giao đến khách hàng đều đạt tiêu chuẩn về tiêu chuẩn EN/ASTM/ JIS/GB/KS... nên khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm.
Nhanh tay gọi tới số Hotline:0274.221.6789-0933.196.837-0979.165.316 để được INOX PHÚ GIANG NAM tư vấn báo giá chi tiết nhất nếu bạn quan tâm,muốn gia công hoặc tìm hiểu về TẤM,CUỘN ,ỐNG ĐÚC INOX + ỐNG HÀN INOX CÔNG NGHIỆP+VAN INOX CÔNG NGHIỆP /PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG INOX 301/304/304L/316/316L/310S/321/410/420/430/thép không gỉ N7/ Duplex./ Thép mài mòn.. nhé !
Đặc điểm nổi bật của inox 310s
Inox 310s mang những ưu điểm đặc trưng của thép không gỉ như tính chống ăn mòn cao, khả năng chịu nhiệt tốt, khả năng gia công linh hoạt cũng như dễ dàng trong vệ sinh và bảo dưỡng. Ngoài ra, ở một số đặc trưng, loại inox này còn vượt trội hơn một số loại thép không gỉ thông thường.
Khả năng chống ăn mòn
Nhờ tỉ lệ thành phần Crom cao, ưu điểm này của SS310s vô cùng tuyệt vời, nhất là ở điều kiện môi trường bình thường. Ở nhiệt độ cao hơn, nó cũng thể hiện tính ưu việt về chống oxy hóa và carburising trong môi trường hóa dầu khá tốt.
Ngoài ra, ở nhiệt độ phòng, nó còn chống ăn mòn tốt đối với axit nitric và nitrat với nhiệt độ có thể lên đến 425oC. Với môi trường khắc nghiệt hơn như nước biển, SS310s còn có khả năng chống oxy hóa cao giống với inox 316, nhiệt độ lên đến 22oC.
Nhờ tỉ lệ Carbon được giảm thấp hơn, Crom và Niken cao hơn nên tính chống ăn mòn tốt hơn trong khi các vết nứt cũng có sức đề kháng với ăn mòn cao hơn hẳn, ít nhạy cảm hơn so với các loại inox cùng họ khác như 304, 309.
Khả năng chịu nhiệt
Đối với môi trường ứng dụng nhiệt liên tục, inox 310s chịu được 1150°C còn môi trường ứng dụng nhiệt không liên tục thì chịu được 1040°C. Thép không gỉ này được ứng dụng nhiều trong môi trường chất ăn mòn ẩm.
Trong nhiệt độ thấp, thậm chí âm độ, loại inox này cũng thể hiện tính dẻo dai rất tốt. Ngoài ra, chúng cũng sử dụng tốt trong môi trường có khí lưu huỳnh đioxit nhiệt độ cao.
Khả năng hàn
Inox 310s có tính gia công linh hoạt, đặc biệt là khả năng hàn và chúng phù hợp với hầu như tất cả các phương pháp hàn tiêu chuẩn, hàn thủ công SMAW, GMAW (MIG), GTAW (TIG), SAW. Que hàn cũng như điện cực hàn cũng thường được làm từ inox 310s vì tính ứng dụng nhiệt cao.
Để tính chống ăn mòn được hoàn hảo hơn, việc vệ sinh và loại bỏ các xỉ hàn, tạp chất được xem là vô cùng cần thiết.










